Giá xe Toyota Wigo [YEAR] lăn bánh kèm đánh giá và thông số kỹ thuật
- Thứ bảy - 27/01/2024 03:34
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Bước sang năm [YEAR] thì sự khác biệt giữa mẫu xe Toyota Wigo 2022 và Toyota Wigo [YEAR] vẫn không có gì thay đổi lớn, đây là mẫu xe được đánh giá là nhỏ gọn và rất linh hoạt khi di chuyển trong phố, phù hợp với đông đảo người dùng sinh sống tại các thành phố lớn như: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng ... Vậy giá xe Toyota Wigo [YEAR] và có những ưu đãi gì? Cùng tìm hiểu ngay sau đây.
Giá xe Toyota Wigo niêm yết & lăn bánh mới nhất tháng ([MONTH]/[YEAR]).
Tuy doanh số bán không bằng một số mẫu xe khác trên thị trường. Tuy nhiên, xét về những ưu điểm của xe vẫn tương đối nổi bật và vượt trội, bảng giá xe Toyota Wigo niêm yết & lăn bánh mới nhất như sau:| BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO MỚI NHẤT (triệu VNĐ) | ||||
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP. HCM | Các tỉnh khác | ||
| Wigo 1.2MT | 352 triệu | 416 triệu | 409 triệu | 390 triệu |
| Wigo 1.2AT | 384 triệu | 452 triệu | 444 triệu | 425 triệu |
Bên cạnh đó, trong tháng này, khi mua xe Toyota Wigo, khách hàng còn có cơ hội nhận về nhiều ưu đãi như sau:
- Gói ưu đãi lên đến 20 triệu đồng
- Giảm đến 10% đối với phí bảo hiểm vật chất của xe
- Ưu đãi khi mua xe Toyota Wigo trả góp với lãi suất thấp
Giới thiệu những ưu và nhược điểm của xe Toyota Wigo
Hiện nay, mẫu xe ô tô Toyota Wigo [YEAR] đang được nhập khẩu từ Indonesia với 2 phiên bản chính là: Số sàn MT và số tự động AT. Với những ưu điểm về mẫu xe này như sau:
- Thiết kế xe năng động và có hơi hướng thể thao
- Gầm xe cao hàng đầu trong phân khúc
- Không gian rộng rãi và có thể chứa rất nhiều đồ.
- Động cơ vừa đủ, có độ vọt ở dải tốc tương đối thấp
- Vận hành bền bỉ, êm ái và ổn định theo thời gian
- Tiết kiệm nhiên liệu
- Độ an toàn đạt chuẩn 4 sao theo NCAP
Kích thước của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR] như thế nào?
Kích thước của xe Toyota Wigo có phần lớn hơn Kia Morning, tuy nhiên vẫn nhỏ hơn so với Hyundai i10 thế hệ mới. Như chúng tôi đã nói trên, khoảng sáng gầm xe của Wigo cao nhất trong phân khúc, đây là ưu điểm vượt trội so với đối thủ. Kích thước của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR] như sau:
| Kích thước Wigo | |
| Dài x rộng x cao (mm) | 3.660 x 1.600 x 1.520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.455 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 |
Đánh giá ngoại thất của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR]
Cũng tương tự những mẫu xe đô thị có kích cỡ nhỏ khác, Toyota Wigo cũng hướng đến phong cách thiết kế hiện đại, trẻ trung và năng động. Với lần nâng cấp gần đây đã giúp cho diện mạo Toyota Wigo trở nên sắc sảo và ấn tượng đáng kể.
Về thiết kế
Thiết kế xe gây ấn tượng nhất định đối với người mua, cùng điểm qua một số ưu điểm về thiết kế ngay đây.
Đầu xe
Điểm nhấn với những đường nét cắt xẻ mạnh mẽ, thêm vào đó là phần nẹp đính logo kết nối liền mạch với hai cụm đèn đã được chuốt mỏng và sơn mạ tối màu. Những điều này đã làm tăng thêm phần cá tính cho đầu xe Toyota Wigo. Phần lưới tản nhiệt vẫn đi theo mô típ hình thang, nhưng được tô điểm bỏi thiết kế mở lớn và đổ dài đến tận cản trước.Hốc gió dưới được thiết kế với họa tiết tổ ong hiện đại, cản trước dập mỏng gân guốc. Hốc đèn sương mù ở hai bên má, mang đến cảm giác rất thể thao cho tổng thể. Tuy nhiên, điểm đánh tiếc là cụm đèn trước của Toyota Wigo [YEAR] vẫn duy trì đèn Halogen.
Xem thêm:
Toyota Innova 2022 - [YEAR]: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật
Toyota Vios 2022 - [YEAR]: Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh
Thân xe
Phần thân xe Toyota Wigo [YEAR] có phần hơi đơn điệu so với vẻ hầm hố của phần đầu. Điểm đáng chú ý chính là ở phần tay nắm cửa vẫn sử dụng kiểu chữ nhật cổ điển, có phần hơi “lạc điệu”. Tuy nhiên, thay vào đó thì phần gương chiếu hấu được trang bị đầy đủ các tính năng như: Chỉnh điện, gập điện và đèn báo rẽ.Xe cũng đã chuyển sang sử dụng bộ mâm xe 8 chấu kiểu mới với thiết kế tương đối sắc nét. Theo một số ý kiến cho rằng bộ khung xe Toyota Wigo chắc chắn, nhưng phần thân vỏ thì tương đối mỏng. Thao tác đóng mở cửa xe chưa có cảm giác cứng cáp thật sự, nhưng bù lại phần cửa thuộc bản rộng, ngang ngửa với các mẫu xe hạng B, thuận tiện cho việc ra vào.
Đuôi xe
Thiết kế phần đuôi xe được đánh giá tương đối ổn và bên trên có cánh gió nhô dài, có tích hợp đèn phanh LED trên cao. Điểm nhấn của xe đến từ cặp đèn hậu có đồ hoạ LED tương đối bắt mắt.
Màu xe
Màu sắc xe Toyota Wigo [YEAR] tương đối đa dạng và phù hợp với nhu cầu sử dụng của mọi người. Hiện nay, trên thị trường có 7 gam màu chính, bao gồm: Màu bạc, màu đen, màu đỏ, màu cam, màu trắng, màu xám và màu vàng.
Trang bị ngoại thất
Đối với những phần trang bị ngoại thất của xe cũng được nhiều người quan tâm, cùng tìm hiểu qua bảng sau nhé!
| Ngoại thất Wigo | MT | AT |
| Đèn phía trước | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | - Chỉnh điện - Gập điện - Đèn báo rẽ |
- Chỉnh điện - Gập điện - Đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa | Màu thân xe | Màu thân xe |
| Lốp | 175/65R14 | 175/65R14 |
Đánh giá về những trang bị nội thất Toyota Wigo [YEAR]
Cũng tương tự như một số dòng xe khác cùng phân khúc, Toyota Wigo cũng sở hữu những thế mạnh nhất định về không gian nội thất rộng rãi và thoải mái. Vậy nội thất bên trong xe được trang bị như thế nào? Cùng tìm hiểu ngay đây.
Thiết kế chung
Nội thất Wigo được đánh giá có phần tẻ nhạt và không quá bắt mắt, tuy nhiên xét về độ “nồi đồng cối đá” thì khó có dòng xe nào sánh bằng. Taplo được làm từ vật liệu nhựa cứng, các khớp nối trông khá thô. Trong lần điều chỉnh gần đây, cụm điều khiển đã có sự tinh chỉnh, núm xoay đã được thay thế hiện đại hơn.
Ghế ngồi - khoang hành lý
Mẫu xe Toyota Wigo sở hữu điểm mạnh về không gian bên trong xe so với các đối thủ cùng phân khúc. Hàng ghế trước có khoảng trống để chân lớn, còn hàng ghế sau đủ tựa đầu cho 3 vị trí. Mặt ghế rộng và đủ chỗ cho cả 3 người lớn, ngoài ta khoảng trần xe và nơi để chân hàng cũng khá thoáng.Tuy nhiên, phiên bản Wigo số tự động vẫn chỉ dùng ghế bọc nỉ và phần tựa đầu ghế được thiết kế kiểu liền mạch với lưng ghế, thế nên không thể điều chỉnh được độ cao. Khoang hành lý xe cũng tương đối rộng và chứa được nhiều vật dụng.
Khu vực lái xe
Vô lăng thuộc kiểu 3 chấu như trước, thuần nhựa và không được bọc da, phía trên được tích hợp nút điều chỉnh âm thanh cơ bản. Cần số xe Toyota Wigo không được bọc da và bệ cần số hơi thấp. Những tính năng như chìa khoá thông minh hay khởi động bằng nút bấm đã được trang bị.
Tiện nghi bên trong xe
Về hệ thống giải trí, các phiên Toyota Wigo [YEAR] đều được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, âm thanh 4 loa và có hỗ trợ kết nối USB, Bluetooth… Với bản Wigo 1.2AT sẽ có thêm tính năng kết nối với điện thoại thông minh. Hệ thống điều hòa của xe ở dạng cơ.Xem thêm:
Toyota Camry 2022: Giá xe lăn bánh và đánh giá thông số
Toyota Raize 2022: Giá lăn bánh và đánh giá thông số kỹ thuật
Trang bị nội thất
Đối với phần nội thất bên trong xe được trang bị đầy đủ, với những thông số như sau:
| Nội thất Wigo | MT | AT |
| Vô lăng | Urethane | Urethane |
| Vô lăng có nút điều khiển | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Hàng ghế trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Âm thanh | 4 loa | 4 loa |
| Kết nối điện thoại | Không | Có |
Những thông số kỹ thuật của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR]
Xe Toyota Wigo [YEAR] sử dụng động cơ xăng 1.2L 3NR-VE, với 4 xi lanh thẳng hàng mang đến công suất cực đại với 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại lên đến 108 Nm tại 4.200 vòng/phút và kết hợp cùng hộp số sàn 5 cấp hay hộp số tự động gồm 4 cấp. Những thông số cụ thể như sau:| Thông số kỹ thuật Wigo | MT | AT |
| Động cơ | 1.2L xăng | 1.2L xăng |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 87/6.000 | 87/6.000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 108/4.200 | 108/4.200 |
| Hộp số | 5MT | 4AT |
| Dẫn động | FWD | FWD |
| Hệ thống treo trước/sau | McPherson/Trục xoắn | |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | |
Đánh giá về độ an toàn của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR]
Đối với hệ thống an toàn, xe có trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, cảm biến sau, có camera lùi và 2 túi khí. Đây là một hệ thống có thể nói là đủ dùng đối với mẫu xe hạng A như Wigo. Những trang bị an toàn của xe phải kể đến như sau:
| Trang bị an toàn Wigo | MT | AT |
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Phanh ABS, EBD | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 2 | 2 |
| Camera lùi | Có | Có |
Đánh giá khả năng vận hành của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR]
Bên cạnh những tính năng về nội thất và thiết kế, khả năng vận hành cũng là vấn đề nhận được rất nhiều sự quan tâm từ mọi người. Để hiểu thêm về các thông số của mẫu xe này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin ngay đây nhé!Xem thêm:
Toyota Corolla Cross 2022: giá lăn bánh và thông số
Toyota Corolla Altis 2022: Giá xe lăn bánh và đánh giá
Động cơ
Động cơ của xe Toyota Wigo có độ bốc “sáng” không thua kém mẫu xe nào trong phân khúc. Khả năng tăng tốc cũng ở mức ổn định với vận tốc thấp dưới 50 – 60km/h, tương đối nổi bật trong phân khúc các loại xe hạng A. Tuy nhiên, công suất mô men xoắn cực đại của Wigo lại chỉ 107Nm, nhưng trọng lượng xe khá nhẹ, giúp cho xe bốc hơn hẳn.
Hộp số
Với phiên bản tự động, cần hộp số Toyota Wigo là dạng cần số thẳng. Thế nên, khi lần đầu cầm lái, bạn nên chú ý để tránh trường hợp vào nhầm số.
Vô lăng
Về vô lăng xe Toyota Wigo nặng hơn một chút, đem đến cảm giác lái êm và dễ kiểm soát. Dù lên đến tốc độ 100km/h, Wigo vẫn không quá bồng bềnh so với những mẫu xe khác cùng phân khúc.
Hệ thống treo, khung gầm
Theo đánh giá chung thì xe Toyota Wigo có phần hơi cứng và thô. Nhưng nếu chỉ đi trên đường thẳng thì vẫn có cảm giác êm ái hơn rất nhiều. So với mẫu xe khác cùng phân khúc, hệ thống treo, khung gầm của Wigo được đánh giá khá tốt.
Mức tiêu hao nhiên liệu
Nhà Toyota vốn có thế mạnh về tiết kiệm nhiên liệu, thế nên mẫu xe Wigo cũng không ngoại lệ. Cùng điểm qua những thông số về mức tiêu hao nhiên liệu sau đây:
| Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Wigo (lít/100km) | MT | AT |
| Trong đô thị | 6,8 | 6,87 |
| Ngoài đô thị | 4,21 | 4,36 |
| Hỗn hợp | 5,16 | 5,3 |
So sánh các phiên bản của mẫu xe Toyota Wigo [YEAR]
Hiện nay, mẫu xe Toyota Wigo [YEAR] sẽ được chia thành 2 phiên bản chính và mỗi phiên bản lại có ưu điểm riêng. Những phiên bản xe đều có những cải thiện nhất định và mức giá chênh lệch không quá cao. Cùng so sánh 2 phiên bản xe Wigo MT và AT ngay đây.
| So sánh các phiên bản | Wigo 5MT | Wigo 4AT |
| Trang bị ngoại thất | ||
| Đèn phía trước | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện Gập điện Đèn báo rẽ |
Chỉnh điện Gập điện Đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa | Màu thân xe | Màu thân xe |
| Lốp | 175/65R14 | 175/65R14 |
| Trang bị nội thất | ||
| Vô lăng | Urethane | Urethane |
| Vô lăng có nút điều khiển | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Hàng ghế trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Âm thanh | 4 loa | 4 loa |
| Kết nối điện thoại thông minh | Không | Có |
| Động cơ & hộp số | ||
| Động cơ | 1.2L xăng | 1.2L xăng |
| Hộp số | 5MT | 4AT |
| Trang bị an toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Phanh ABS, EBD | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 2 | 2 |
| Camera lùi | Có | Có |
So sánh mẫu xe Toyota Wigo [YEAR] và các dòng xe khác cùng phân khúc
Chắc hẳn mọi người vẫn còn đang băn khoăn về mẫu xe đáng mua trong cùng phân khúc. Sau đây, hãy cùng chúng tôi so sánh Toyota Wigo [YEAR] và các dòng xe khác ngay đây.
Toyota Wigo và Hyundai i10
Toyota Wigo được đánh giá cao về thương hiệu cũng như khả năng vận hành, còn mẫu xe Hyundai i10 thì có thiết kế và trang bị hấp dẫn hơn. Bên cạnh đó, Wigo sở hữu ưu điểm về độ tin cậy thương hiệu cao, ổn định, vận hành bền bỉ, tiết kiệm… Nên được nhiều người đánh giá cao cũng như lựa chọn mẫu xe ô tô này.
Toyota Wigo và Kia Morning
Mỗi mẫu xe đều có những thế mạnh nhất định, với Toyota Wigo thì ở giá trị cốt lõi còn Kia Morning có ưu điểm về trải nghiệm và thị giác. Với phân khúc xe hạng A, Kia Morning nổi bật với sự trẻ trung, hiện đại và thời trang. Bên cạnh đó, xe còn có nhiều trang bị chất lượng cao và vô cùng hấp dẫn người sử dụng. Tuy nhiên, Toyota Wigo cũng có thế mạnh riêng của mình, đặc biệt về thương hiệu, bền bỉ, độ tin cậy, sự ổn định,...
Toyota Wigo và Honda Brio
Đây đều là 2 hãng xe Nhật nổi tiếng, Toyota Wigo và Honda Brio có tương đối nhiều điểm tương đồng. Xét về chất lượng và khả năng vận hành của xe, Honda Brio là đối thủ tương đối xứng tầm với xe Toyota Wigo. Cả hai mẫu xe đều được tối ưu ở dải vận tốc thấp nhưng lại mang đến độ vọt nhất định.
Kết luận
Qua những thông tin đã được chúng tôi mang đến trên, chắc hẳn đã giúp mọi người nắm được mức giá xe Toyota Wigo được cập nhật mới nhất năm [YEAR]. Bên cạnh đó, ũng có nhiều chương trình ưu đãi vô cùng hấp dẫn mà mọi người không nên bỏ lỡ.Có thể thấy, mẫu xe Toyota Wigo [YEAR] tuy vẫn có nhiều nhược điểm, nhưng xét về phân khúc xe, đây vẫn là sự lựa chọn hợp lý. Thế nên, mọi người không nên bỏ qua mẫu xe chất lượng Toyota Wigo [YEAR] này.
Các câu hỏi thường gặp về Toyota Wigo
Thitruongoto.com.vn xin giải đáp các câu hỏi thường gặp của khách hàng về ô tô Toyota Wigo như sau:
? Xe Toyota Wigo có mấy màu?Trả lời: Toyota Wigo hiện có 7 màu: bạc, cam, đen, đỏ, trắng và xám và vàng.
? Xe Toyota Wigo có camera lùi không?
Trả lời: Trên cả hai phiên Toyota Wigo số sàn và số tự động đều được trang bị camera lùi.
? Xe Toyota Wigo có bền không?
Trả lời: Theo nhiều người đã sử dụng thì đánh giá Toyota Wigo có độ bền bỉ cao, rất ít khi hỏng vặt.
? Xe Toyota Wigo có túi khí không?
Trả lời: Hiện tại Toyota Wigo trang bị 2 túi khí đây là trang bị tiêu chuẩn.
? Xe Toyota Wigo có tốt không?
Trả lời: Với những người đã sử dụng Toyota Wigo thì đánh giá bền, vận hành ổn định, máy chạy bốc ở nước ga đầu, nội thất rộng rãi…
Tuy nhiên xe chỉ bị phàn nàn nhiều ở phần thiết kế và trang bị còn nghèo nàn. Và với bảng nâng cấp mới nhất hiện tại Toyota Wigo cũng được cải tiến về thiết kế lẫn trang bị. Đây cũng là 1 điểm cộng cho Toyota Wigo
Xem thêm:
Giá xe ô tô mới nhất kèm các ưu đãi
Giá xe Toyota mới nhất và các ưu đãi từ các đại lý
Toyota Fortuner 2022: Giá xe lăn bánh và đánh giá thông số kỹ thuật